Đơn giá thi công trọn gói

1. Tổng quan về dịch vụ xây nhà trọn gói của Bảo Sơn Contructions

1.1. Dịch vụ xây nhà trọn gói là gì?

  • Xây nhà trọn gói (hay còn gọi là chìa khóa trao tay) là hình thức mà chủ đầu tư sẽ giao cho công ty từ việc lên phương án hồ sơ thiết kế, xin phép xây dựng, thi công từ A đến Z, chủ đầu tư chỉ việc dọn đồ vào ở sau khi công trình hoàn thành.
  • Phương thức này được áp dụng phổ biến hiện nay bởi những tiện lợi mà nó mang lại. Chủ đầu tư không cần phải tốn thời gian cho các giấy tờ, thủ tục pháp lý liên quan, hay không phải tốn thời gian để tìm kiếm các đơn vị cung cấp vật tư, cũng như giám sát đội ngũ thi công.

1.2. Các hạng mục chính trong thiết kế và thi công trọn gói

  • Tư vấn thiết kế (bố trí mặt bằng – phối cảnh ngoại thất – phối cảnh nội thất)
  • Tư vấn thi công phần thô (khung BTCT – kết cấu công trình)
  • Tư vấn thi công vật tư hoàn thiện (Gạch, Đá Granite, Lan can, Sơn, Cửa, Thiết bị điện, Thiết bị vệ sinh….)

1.3. Vì sao bạn chọn Bảo Sơn Contructions

  • Đúng tiến độ
  • Đúng chủng loại vật tư chính hãng đã ký kết
  • Đảm bảo vệ sinh công trình, an toàn lao động
  • Không phát sinh trong quá trình thi công
  • Không bán thầu

2. Ưu đãi khi xây nhà trọn gói

  • GIẢM 100% CHI PHÍ XIN PHÉP XÂY DỰNG
  • GIẢM 100% CHI PHÍ THIẾT KẾ TRỌN GÓI

3. Đơn giá xây dựng trọn gói

      CHẤT LƯỢNG

NỘI DUNG

THÔNG DỤNG KHÁ TỐT
Đơn giá phần thô và nhân công hoàn thiện

3,500,000 đ/m2

Đơn giá phần vật tư hoàn thiện 1,800,000 đ/m2 2,500,000 đ/m2 3,200,000 đ/m2

4. Vật liệu sử dụng

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình, bao kiểm tra, kiểm định.

PHẦN THÔ

DANH MỤC VẬT TƯ ĐÃ BAO GỒM TRONG ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2. Xi măng INSEE, HÀ TIÊN

  • INSEE (xi măng HOLCIM cũ) cho công tác bê tông
  • HÀ TIÊN cho công tác xây tô

3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG

Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm ………

4. Đá BÌNH ĐIỀN

  • Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
  • Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng

5. Cát VÀNG HỒNG NGỰ (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG)

  • Cát hạt lớn đổ bê tông
  • Cát mi xây tô

6. BÊ TÔNG

Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không). Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:

  • Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, – 04 cát, – 06 đá
  • Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, – 05 cát, – 07 đá

7. Chống thấm sàn WC, mái, ban công: Kova CT11A

8. Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông: Sika R4

9. Ống nước PVC THƯƠNG HIỆU BÌNH MINH

Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:

  • Ống thoát cầu: ống D114 (75.680 đ/m)
  • Ống thoát nước sàn mái – sân thượng dùng ống D114 (75.680 đ/m)
  • Ống thoát ban công D60 (24.860 đ/m)
  • Ống thoát sàn WC ống D90 (53.680 đ/m)
  • Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168 (149.380 đ/m)
  • Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống D42 (18.040 đ/m)
  • Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

10. Dây điện CADIVI

  • Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
  • – Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0; dây nguồn chính 11,0.

11. Ống luồn dây diện đi âm tường: ống ruột gà hiệu NANO chống cháy

12. Ống luồn dây diện đi âm dầm – sàn BTCT: Ống cứng trắng

13. Dây ADSL, điện thoại, truyền hình: VIỆT NAM

14. Thiết bị phục vụ công tác thi công: dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….

PHẦN HOÀN THIỆN

1. LỰA CHỌN : VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG

STT Nội dung Xuất xứ Đơn vị Đơn giá

vật tư chính

I PHẦN GẠCH ỐP – LÁT
1 Gạch bóng kính 2 da toàn phần 600 x 600 lát nền Catalant m2 180,000 (đ)
2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau. Bạch Mã m2 135,000 (đ)
3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC American, Catalant m2 130,000 (đ)
4 Gạch Ceramic 300 x 450 ốp cho tường WC Primer, Đồng Tâm m2 130,000 (đ)
5 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Catalant m2 130,000 (đ)
6 Keo chà ron kg 15,000 (đ)
7 Gạch, đá ốp trang trí trên tường chưa bao gồm
II PHẦN SƠN NƯỚC
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919 Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Maxillite ICI trong nhà A901

Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít

3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Việt Mỹ trong nhà

Đơn giá: 100.000đ/bao

Bột Việt Mỹ ngoài nhà

Đơn giá: 135.000đ/bao

4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết
III PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
1 Cửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa  m2 1,000,000 (đ)
2 Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa m2 800,000 (đ)
3 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, đã bao gồm khóa m2 1,300,000 (đ)
4 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ bằng sắt hộp 14 x14 x 1.0 mm sơn dầu m2 495,000 (đ)
IV LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
1 Lan can cầu thang bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm m 550,000 (đ)
2 Lan can mặt tiền bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm m 700,000 (đ)
3 Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm m 500,000 (đ)
V PHẦN ĐÁ GRANIT
1 Đá Granit cầu thang Đá Trắng suối lâu m2 620,000 (đ)
2 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) Đá Đen Campuchia m2 850,000 (đ)
3 Đá Granit bậc tam cấp m2 850,000 (đ)
4 Đá Granit mặt bếp md 850,000 (đ)
VI PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường) Sino cái  Tùy TB
2 MCB cái  Tùy TB
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm cái  Tùy TB
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp (Mỗi phòng 1 cái) cái  Tùy TB
5 Đèn thắp sáng trong phòng – Công suất 9W (4 hoặc 6 bóng đèn lon tùy diện tích phòng) Duhal

(SDGT512)

cái 90,000 (đ)
6 Đèn vệ sinh – Công suất 9W: Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái Hufa cái 120,000 (đ)
7 Đèn trang trí tường cầu thang (mỗi tầng 1 cái) Hufa cái 170,000 (đ)
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công – Công suất 9W (2 hoặc 4 bóng mỗi tầng tùy diện tích nhà) Hufa cái 170,000 (đ)
9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, phòng giặt (Đèn HQ 1,2 m lắp 1 bóng) Philips cái 150,000 (đ)
VII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C117VA
(màu trắng)
cái 1,940,000 (đ)
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV 102M cái 290,000 (đ)
3 Lavabo Inax L284V+L284VC cái 1,160,000 (đ)
4 Vòi lavabo Inax – LFV-17 cái 620,000 (đ)
5 Vòi sen WC Luxta- L2114T3+ TX18 bộ 640,000 (đ)
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Luxta-L4102M cái 197,000 (đ)
7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …) Viglacera bộ 700,000 (đ)
8 Phiễu thu sàn Inox cái 60,000 (đ)
9 Cầu chắn rác cái 60,000 (đ)
10 Chậu rửa chén Đại thành loại 2 hộc  RA13 cái 750,000 (đ)
11 Vòi rửa chén lạnh Viglacera VG 707 cái 514,000 (đ)
12 Bồn nước inox, loại bồn ngang có dung tích 1000 lít Đại Thành cái 2,750,000 (đ)
13 Máy bơm nước Panasonic – 200W cái 2,500,000 (đ)
VIII HẠNG MỤC KHÁC
1 Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường (trần phẳng – không giật cấp) m2 155,000 (đ)
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời (Sắt hộp 20x20x1mm) m2 600,000 (đ)
3 Tấm lợp bảo vệ giếng trời kính cường lực dày 8mm m2 495,000 (đ)

2. LỰA CHỌN 2: VẬT TƯ HOÀN HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ

STT Nội dung Xuất xứ Đơn vị Đơn giá

vật tư chính

I PHẦN GẠCH ỐP – LÁT
1 Gạch bóng kính 2 da toàn phần 600 x 600 lát nền Mỹ Đức, Blue m2 220,000 (đ)
2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sân thượng, nền sân trước, nền sân sau. Bạch Mã m2 165,000 (đ)
3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC Đồng Tâm, Hoàn Mỹ m2 165,000 (đ)
4 Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC Catalant m2 165,000 (đ)
5 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Catalant m2 165,000 (đ)
6 Keo chà ron kg 15,000 (đ)
7 Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10 m2 cho toàn nhà) m2 120,000 (đ)
II PHẦN SƠN NƯỚC
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIO: 550.000 đ/thùng 5lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR: 860.200 đ/thùng 18lít
3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Expo trong nhà: 148.000đ/bao
Bột Expo ngoài nhà: 189.000đ/bao
4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết
III PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
1 Cửa đi các phòng ngủ bằng cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly, đã bao gồm khóa tay gạt m2 1,700,000 (đ)
2 Cửa đi WC: cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa tròn (đơn giá khóa: 150.000 đ/bộ) bộ 2,600,000 (đ)
3 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) bằng cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly, đã bao gồm khóa tay gạt. m2 1,700,000 (đ)
4 Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) bằng cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly m2 1,500,000 (đ)
5 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu m2 495,000 (đ)
IV LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
1 Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm m 1,300,000 (đ)
2 Lan can mặt tiền bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox m 1,250,000 (đ)
V PHẦN ĐÁ GRANIT
1 Đá Granit mặt bậc cầu thang Kim sa trung m2 1,000,000 (đ)
2 Đá Granit mặt dựng cầu thang Trắng Nha sỹ m2 900,000 (đ)
3 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) Kim sa trung m2 1,000,000 (đ)
4 Đá Granit bậc tam cấp m2 1,000,000 (đ)
5 Đá Granit mặt bếp md 1,300,000 (đ)
VI PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường) Sino cái  Tùy TB
2 MCB Panasonic cái  Tùy TB
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm cái  Tùy TB
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp (Mỗi phòng 1 cái) cái  Tùy TB
5 Đèn thắp sáng trong phòng – Công suất 9W (4 hoặc 6 bóng đèn lon tùy diện tích phòng) Duhal

(SDGT512)

cái 90,000 (đ)
6 Đèn vệ sinh – Công suất 9W: Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái Hufa cái 250,000 (đ)
7 Đèn trang trí tường cầu thang (mỗi tầng 1 cái) Hufa cái 260,000 (đ)
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công – Công suất 9W (2 hoặc 4 bóng mỗi tầng tùy diện tích nhà) Hufa cái 170,000 (đ)
9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, phòng giặt (Đèn HQ 1,2 m lắp 1 bóng) Nano cái 250,000 (đ)
VII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax-C504VWN cái 2,950,000 (đ)
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax-CFV105MP cái 290,000 (đ)
3 Lavabo Inax

L297V+ L297VC

cái 1,940,000 (đ)
4 Vòi lavabo nóng lạnh Inax-LFV 1302S cái 1,220,000 (đ)
5 Vòi sen WC nóng lạnh Inax-BFV 1303S-4C bộ 1,770,000 (đ)
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Luxta – L4102K cái 205,000 (đ)
7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi , móc treo đồ, kệ xà phòng …) Viglacera-PKVS 02 bộ 950,000 (đ)
8 Phiễu thu sàn Inox cái 150,000 (đ)
9 Cầu chắn rác cái 150,000 (đ)
10 Chậu rửa chén Đại thành loại 2 hộc cái 900,000 (đ)
11 Vòi rửa chén nóng lạnh Luxta- L3203B cái 1,010,000 (đ)
12 Bồn nước inox, loại bồn ngang có dung tích 1500 lít Đại Thành cái 4,150,000 (đ)
13 Máy bơm nước Panasonic – 200W cái 2,500,000 (đ)
VIII HẠNG MỤC KHÁC
1 Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường (trần phẳng – không giật cấp) m2 155,000 (đ)
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời (Sắt hộp 20x20x1mm) m2 600,000 (đ)
3 Tấm lợp bảo vệ giếng trời kính cường lực dày 8mm m2 495,000 (đ)

3. LỰA CHỌN 3: VẬT TƯ HOÀN HOÀN THIỆN LOẠI TỐT

STT Nội dung Xuất xứ Đơn vị Đơn giá

vật tư chính

I PHẦN GẠCH ỐP – LÁT
1 Gạch bóng kính 2 da toàn phần 600 x 600 lát nền Taicera m2 290,000 (đ)
2 Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sân thượng, nền sân trước, nền sân sau. Primer m2 190,000 (đ)
3 Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC Hoàn Mỹ m2 190,000 (đ)
4 Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC Taicera, Catalant m2 220,000 (đ)
5 Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m Taicera, Catalant m2 220,000 (đ)
6 Keo chà ron kg 15,000 (đ)
7 Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10 m2 cho toàn nhà) m2 120,000 (đ)
II PHẦN SƠN NƯỚC
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Dulux ngoài nhà BJ8: 870.000 đ/thùng 5lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Dulux trong nhà A991: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3 Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Joton trong nhà: 185.000đ/bao
Bột Joton ngoài nhà: 240.000đ/bao
4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết
III PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
1 Cửa đi các phòng ngủ bằng cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa tròn (đơn giá khóa:150.000 đ/bộ) bộ 3,385,000 (đ)
2 Cửa đi WC: cửa cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa tròn (đơn giá khóa: 150.000 đ/bộ) bộ 3,385,000 (đ)
3 Cửa đi mặt tiền trệt (cửa bốn cánh) bằng cửa nhôm Xingfa Nhập dày 2.0mm kính suốt cường lực 8ly, đã bao gồm khóa tay gạt m2 2,400,000 (đ)
4 Cửa đi ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) bằng cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly, đã bao gồm khóa tay gạt m2 1,700,000 (đ)
5 Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) bằng cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly m2 1,500,000 (đ)
6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu m2 495,000 (đ)
IV LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
1 Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm m 1,300,000 (đ)
2 Lan can mặt tiền bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox m 1,250,000 (đ)
V PHẦN ĐÁ GRANIT
1 Đá Granit mặt bậc cầu thang Đen Ánh Kim m2 1,450,000 (đ)
2 Đá Granit mặt dựng cầu thang Vàng vân mây m2 1,450,000 (đ)
3 Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) Đen Ánh Kim m2 1,450,000 (đ)
4 Đá Granit bậc tam cấp m2 1,450,000 (đ)
5 Đá Granit mặt bếp md 1,450,000 (đ)
VI PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng (loại 4 đường) Sino cái  Tùy TB
2 MCB Panasonic cái  Tùy TB
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm cái  Tùy TB
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp (Mỗi phòng 1 cái) cái  Tùy TB
5 Đèn thắp sáng trong phòng – Công suất 9W (4 hoặc 6 bóng đèn lon tùy diện tích phòng) MPE
(Minh Phương)
cái 120,000 (đ)
6 Đèn vệ sinh – Công suất 9W: Đèn mâm ốp trần, mỗi phòng 1 cái Hufa cái 350,000 (đ)
7 Đèn trang trí tường cầu thang (mỗi tầng 1 cái) Hufa cái 600,000 (đ)
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công – Công suất 9W (2 hoặc 4 bóng mỗi tầng tùy diện tích nhà) Hufa cái 350,000 (đ)
9 Đèn thắp sáng sân, sân thượng, phòng giặt (Đèn HQ 1,2 m lắp 1 bóng) Nano cái 250,000 (đ)
VII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) ToTo-CS351DT2 cái 4,550,000 (đ)
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) ToTo-THX20NBPIV cái 620,000 (đ)
3 Lavabo ToTo –LHT239CR cái 2,220,000 (đ)
4 Vòi lavabo nóng lạnh Inax-LFV 1302SP cái 1,290,000 (đ)
5 Vòi sen WC nóng lạnh INAX-BFV313S-5C bộ 4,320,000 (đ)
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Inax-LFV-11A cái 750,000 (đ)
7 Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …) BAO 6M3C bộ 1,190,000 (đ)
8 Phiễu thu sàn Inox cái 150,000 (đ)
9 Cầu chắn rác cái 150,000 (đ)
10 Chậu rửa chén Đại thành loại 2 hộc cái 900,000 (đ)
11 Vòi rửa chén nóng lạnh Inax-SFV302S 2,030,000 (đ)
12 Bồn nước inox, loại bồn ngang có dung tích 1500 lít Đại Thành cái 4,150,000 (đ)
13 Máy bơm nước Panasonic cái 3,536,000 (đ)
VIII HẠNG MỤC KHÁC
1 Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường (trần phẳng – không giật cấp) m2 155,000 (đ)
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời (Sắt hộp 20x20x1mm) m2 600,000 (đ)
3 Tấm lợp bảo vệ giếng trời kính cường lực dày 8mm m2 495,000 (đ)

1. Cách tính diện tích xy dựng

Phần gia cố nền đất yếu:

  • Gia cố nền móng công trình: Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.
  • Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích

Phần móng:

  • Móng đơn tính 15% diện tích
  • Móng cọc:

Đối với công trình có diện tích sàn trệt <= 30m2 : Đài móng trên đầu cọc bên tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 50% diện tích

Đối với công trình có diện tích sàn trệt > 30m2:

Nhà cao > 4 tầng: Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 50% diện tích

Nhà cao ≤ 4 tầng: Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 30% diện tích

  • Móng băng tính 50% diện tích

Phần tầng hầm (Tính riêng so với móng):

  • Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.5m so với code đỉnh ram hầm tính 150% diện tích
  • Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code đỉnh ram hầm tính 170% diện tích
  • Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code đỉnh ram hầm tính 200% diện tích
  • Hầm có độ sâu lớn hơn 3.0m so với code đỉnh ram hầm tính theo đặc thù riêng

Phần sân:

  • Dưới 20m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 100%
  • Dưới 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70%
  • Trên 40m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 50%

Phần nhà:

  • Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích
  • Phần diện tích không có mái che nhưng có lát gạch nền tính 50% diện tích
  • Ô trống trong nhà có diện tích dưới 5m2 tính như sàn bình thường, có diện tích trên 5m2 tính 70% diện tích, có diện tích lớn hơn 15m2 tính 50% diện tích

Phần mái:

  • Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích của mái.
  • Mái ngói vì kèo sắt tính 60% diện tích nghiên của mái
  • Mái bê tông dán ngói tính 85% diện tích nghiên của mái
  • Mái tôn tính 30% diện tích của mái.

2. Các hạng mục đ bao gồm trong đơn giá xây dựng trọn gói

3. Các hạng mục chưa bao gồm trong đơn giá xây dựng trọn gói